móc xích

móc xích

Một móc xích trong dây xích xe đạp bị gãy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây xích nhỏ, móchai đầu: "móc xích" chỉ một loại dây xích ngắn, thường móc sắthai đầu, dùng để nối hoặc cố định vật đó.
    • Sự liên kết, nối tiếp nhau: "móc xích" còn được dùng để chỉ một chuỗi các sự kiện, yếu tố hoặc khâu liên quan chặt chẽ với nhau, nối tiếp như các mắt xích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc móc xích này dùng để cố định thùng hàng trên xe tải. (Chiếc dây xích nhỏ móc giúp giữ thùng hàng không bị xê dịch.)
    • Các sự kiện trong câu chuyện nối tiếp nhau như một móc xích. (Các sự kiện liên kết chặt chẽ, tạo thành chuỗi không thể tách rời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "móc xích nguyên nhânkết quả": chuỗi quan hệ nhân quả, trong đó một sự kiện dẫn đến sự kiện khác.
    • Hiểu được móc xích nguyên nhânkết quả giúp ta giải thích hiện tượng xã hội. (Nắm bắt chuỗi liên kết nhân quả giúp phân tích vấn đề rõ ràng hơn.)
  • "móc xích logic": sự liên kết chặt chẽ về mặt lý luận.
    • Lập luận của anh ta thiếu móc xích logic, nên khó thuyết phục. (Lập luận không sự nối kết hợp lý, làm giảm tính thuyết phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Xích (danh từ): dây kim loại gồm nhiều khoen nối tiếp nhau, dùng để kéo hoặc buộc.
    • Chiếc xích xe đạp bị tuột. (Dây xích của xe đạp bị lỏng khỏi bánh răng.)
  • Móc (danh từ): vật cong, nhọn dùng để treo, nối hoặc giữ.
    • Cái móc áo bị gãy. (Vật treo áo bị hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mắt xích: từng khâu trong một chuỗi liên kết, thường dùng trong nghĩa bóng.
    • Mỗi mắt xích trong dây chuyền sản xuất đều quan trọng. (Mỗi khâu đều cần thiết cho toàn bộ quy trình.)
  • Chuỗi: dãy nhiều sự vật, sự kiện nối tiếp nhau.
    • Chuỗi sự kiện lịch sử này tính liên tục. (Các sự kiện nối tiếp không gián đoạn.)
Thành ngữ liên quan
  • Nối tiếp như móc xích: diễn tả sự liên tục, không đứt quãng.
    • Các thế hệ trong gia đình nối tiếp nhau như móc xích. (Các thế hệ kế thừa phát triển liên tục.)